Bảng Thành Phần Dinh Dưỡng Thực Phẩm Việt Nam Bạn  Nên Biết

Bảng Thành Phần Dinh Dưỡng Thực Phẩm Việt Nam Bạn Nên Biết

Minh Quốc
Th 5 06/07/2023
Nội dung bài viết

Dinh dưỡng đóng vai trò quan trọng trong cuộc sống hàng ngày. Bảng thành phần dinh dưỡng cung cấp thông tin chi tiết về hàm lượng chất dinh dưỡng có trong các loại thực phẩm. Nhờ đó, mỗi người có thể tự do lựa chọn các loại thực phẩm phù hợp để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể. Dưới đây là bảng thành phần dinh dưỡng của những loại thực phẩm phổ biến nhất ở Việt Nam. Hãy cùng Nhà thuốc Khang Minh tìm hiểu nhé.

1.Bảng thành phần dinh dưỡng các loại thực phẩm ở Việt Nam là gì?

Thành phần dinh dưỡng của mỗi loại thực phẩm đóng vai trò quan trọng trong việc ăn uống để đạt được mục tiêu sức khỏe cá nhân. Ví dụ, người muốn giảm cân cần có một phương pháp ăn khác so với người tập thể hình.

Bảng thành phần dinh dưỡng các loại thực phẩm ở Việt Nam

Bảng thành phần dinh dưỡng các loại thực phẩm ở Việt Nam

Những người có vấn đề về thận cần hạn chế lượng đạm, người mắc bệnh tiểu đường cần giới hạn đường, và người có vấn đề về mỡ máu cần giảm chất béo. Tất cả các mục tiêu ăn uống này đều phải dựa trên năng lượng, protein, carbohydrate và chất béo có trong bảng thành phần dinh dưỡng của các loại thực phẩm.

2.Vai trò của bảng thành phần dinh dưỡng các loại thực phẩm

Dinh dưỡng đóng một vai trò cực kỳ quan trọng trong sức khỏe của con người, đồng thời cung cấp năng lượng và giúp phòng ngừa bệnh tật hiệu quả. Các yếu tố dinh dưỡng đa dạng bao gồm protein, chất béo, carbohydrate, chất xơ, vitamin và khoáng chất. Thông qua bảng thành phần dinh dưỡng của các loại thực phẩm, chúng ta có thể hiểu rõ hơn về lượng dinh dưỡng mà mỗi loại thực phẩm cung cấp.

Vai trò của bảng thành phần dinh dưỡng

Vai trò của bảng thành phần dinh dưỡng

Vai trò của bảng thành phần dinh dưỡngTừ đó, chúng ta có thể lựa chọn hoặc tránh các thực phẩm bổ sung dinh dưỡng phù hợp với nhu cầu cá nhân. Ngoài ra, thành phần dinh dưỡng cũng đóng vai trò quan trọng trong việc xác định tiêu chuẩn cho các sản phẩm thực phẩm xuất khẩu, đặc biệt là đối với các thị trường khắt khe như Châu Âu, Mỹ,…

3.Bảng thành phần dinh dưỡng trong thực phẩm từ các loại hoa quả

Tên

Năng lượng (kcal)

Nước (g)

Chất đạm (g)

Chất béo (g)

Chất bột (g)

Chất xơ (g)

Bưởi

30.00

91.00

0.20

0.00

7.30

0.70

Cam

37.00

88.70

0.90

0.00

8.40

1.40

Chanh

23.00

92.40

0.90

0.00

4.80

1.30

Chôm chôm

72.00

80.30

1.50

0.00

16.40

1.30

Chuối tây

66.00

83.20

0.90

0.30

15.00

0.00

Chuối tiêu

97.00

74.40

1.50

0.20

22.20

0.80

Đu đủ chín

35.00

90.00

1.00

0.00

7.70

0.60

Dưa hấu

16.00

95.50

1.20

0.20

2.30

0.50

Dứa ta

29.00

91.40

0.80

0.00

6.50

0.80

Hồng xiêm

48.00

85.60

0.50

0.70

10.00

2.50

45.00

87.80

0.70

0.20

10.20

0.60

Mận

20.00

94.00

0.60

0.20

3.90

0.70

Mít dai

48.00

85.30

0.60

0.00

11.40

1.20

Mít mật

62.00

82.10

1.50

0.00

14.00

1.20

46.00

87.00

0.90

0.00

10.50

0.80

Na

64.00

82.40

1.60

0.00

14.50

0.80

Nhãn

48.00

86.20

0.90

0.00

11.00

1.00

Nho ta (nho chua)

14.00

93.50

0.40

0.00

3.10

2.40

Quýt

38.00

89.40

0.80

0.00

8.60

0.60

Táo ta

37.00

89.40

0.80

0.00

8.50

0.70

Táo tây

47.00

87.10

0.50

0.00

11.30

0.60

Vải

43.00

87.70

0.70

0.00

10.00

1.10

Vú sữa

42.00

86.40

1.00

0.00

9.40

2.30

4.Bảng thành phần dinh dưỡng trong thực phẩm từ các loại rau củ

Tên

Năng lượng (kcal)

Nước (g)

Chất đạm (g)

Chất béo (g)

Chất bột (g)

Chất xơ (g)

Củ dong

119.00

66.40

1.40

0.00

28.40

2.40

Củ sắn

152.00

59.50

1.10

0.20

36.40

1.50

Củ từ

92.00

74.90

1.50

0.00

21.50

1.20

Khoai lang

119.00

67.70

0.80

0.20

28.50

1.30

Khoai lang nghệ

116.00

69.80

1.20

0.30

27.10

0.80

Khoai môn

109.00

70.70

1.50

0.20

25.20

1.20

Khoai tây

92.00

74.50

2.00

0.00

21.00

1.00

Khoai tây chiên

525.00

6.60

2.20

35.40

49.30

6.30

Bầu

14.00

95.10

0.60

0.00

2.90

1.00

Bí đao (bí xanh)

12.00

95.40

0.60

0.00

2.40

1.00

Bí ngô

24.00

92.60

0.30

0.00

5.60

0.70

Cà chua

19.00

93.90

0.60

0.00

4.20

0.80

Cà pháo

20.00

92.50

1.50

0.00

3.60

1.60

Cà rốt

38.00

88.40

1.50

0.00

8.00

1.20

Cà tím

22.00

92.40

1.00

0.00

4.50

1.50

Cải bắp

29.00

89.90

1.80

0.00

5.40

1.60

Cải cúc

14.00

93.70

1.60

0.00

1.90

2.00

Cải thìa (cải trắng)

16.00

93.10

1.40

0.00

2.60

1.80

Cải xanh

15.00

93.60

1.70

0.00

2.10

1.80

Cần ta

10.00

94.90

1.00

0.00

1.50

1.50

Củ cải trắng

21.00

92.00

1.50

0.00

3.70

1.50

Đậu cô ve

73.00

81.10

5.00

1.00

11.00

1.00

Dọc mùng

5.00

96.00

0.40

0.00

0.80

2.00

Dưa cải bắp

18.00

90.80

1.20

0.00

3.30

1.60

Dưa cải bẹ

17.00

90.00

1.80

0.00

2.40

2.10

Dưa chuột

15.00

94.90

0.80

0.00

3.00

0.70

Gấc

122.00

66.90

20.00

0.00

10.50

1.80

Giá đậu xanh

43.00

86.40

5.50

0.00

5.30

2.00

Hành lá (hành hoa)

22.00

92.30

1.30

0.00

4.30

0.90

Măng chua

11.00

92.70

1.40

0.00

1.40

4.10

Mộc nhĩ

304.00

10.80

10.60

0.20

65.00

7.00

Mướp

16.00

95.00

0.90

0.00

3.00

0.50

Nấm hương khô

274.00

12.70

35.00

4.50

23.50

17.00

Rau bí

18.00

93.10

2.70

0.00

1.70

1.70

Rau đay

24.00

91.10

2.80

0.00

3.20

1.50

Rau khoai lang

22.00

91.80

2.60

0.00

2.80

1.40

Rau mồng tơi

14.00

92.90

2.00

0.00

1.40

2.50

Rau mùi

13.00

92.90

2.60

0.00

0.70

1.80

Các yếu tố dinh dưỡng đa dạng bao gồm protein, chất béo, carbohydrate, chất xơ, vitamin và khoáng chất

Các yếu tố dinh dưỡng đa dạng bao gồm protein, chất béo, carbohydrate, chất xơ, vitamin và khoáng chất

5.Bảng thành phần dinh dưỡng trong thực phẩm từ các loại thịt

Tên

Năng lượng (kcal)

Nước (g)

Chất đạm (g)

Chất béo (g)

Chất bột (g)

Chất xơ (g)

Ba tê

326.00

47.40

10.80

24.60

15.40

0.00

Bao tử bò

97.00

80.70

14.80

4.20

0.00

0.00

Bao tử heo

85.00

82.30

14.60

2.90

0.00

0.00

Cật bò

67.00

85.00

12.50

1.80

0.30

0.00

Cật heo

81.00

82.60

13.00

3.10

0.30

0.00

Chả bò

357.00

52.70

13.80

33.50

0.00

0.00

Chà bông

396.00

19.30

53.00

20.40

0.00

0.00

Chả lợn

517.00

32.50

10.80

50.40

5.10

0.00

Chả lụa

136.00

73.00

21.50

5.50

0.00

0.00

Chả quế

416.00

44.70

16.20

39.00

0.00

0.00

Chân giò lợn (bỏ xương)

230.00

64.60

15.70

18.60

0.00

0.00

Da heo

118.00

74.00

23.30

2.70

0.00

0.00

Dăm bông heo

318.00

48.50

23.00

25.00

0.30

0.00

Đầu heo

335.00

55.30

13.40

31.30

0.00

0.00

Đuôi bò

137.00

73.60

19.70

6.50

0.00

0.00

Đuôi heo

467.00

42.10

10.80

47.10

0.00

0.00

Ếch

90.00

74.80

20.00

1.10

0.00

0.00

Gan bò

110.00

75.80

17.40

3.10

3.00

0.00

Gân chân bò

124.00

69.50

30.20

0.30

0.00

0.00

Gan gà

111.00

73.90

18.20

3.40

2.00

0.00

Gan heo

116.00

72.80

18.80

3.60

2.00

0.00

Gan vịt

122.00

75.20

17.10

4.70

2.80

0.00

Giò bò

357.00

48.70

13.80

33.50

0.00

0.00

Giò bò

357.00

48.70

13.80

33.50

0.00

0.00

Giò lụa

136.00

72.00

21.50

5.50

0.00

0.00

Giò thủ

553.00

29.70

16.00

54.30

0.00

0.00

Huyết bò

75.00

81.30

18.00

0.20

0.40

0.00

Lưỡi heo

178.00

71.50

14.20

12.80

1.40

0.00

Mề gà

99.00

76.60

21.30

1.30

0.60

0.00

Nem chua

137.00

70.20

21.70

3.70

4.30

0.00

Nhộng

111.00

79.60

13.00

6.50

0.00

0.00

Óc bò

124.00

80.70

9.00

9.50

0.50

0.00

Óc heo

123.00

80.80

9.00

9.50

0.40

0.00

Pate

326.00

49.10

10.80

24.60

15.40

0.00

Phèo heo

44.00

90.60

7.20

1.30

0.80

0.00

Sườn heo bỏ xương

187.00

68.00

17.90

12.80

0.00

0.00

Tai heo

121.00

74.90

21.00

4.10

0.00

0.00

Thịt bê nạc

85.00

79.30

20.00

0.50

0.00

0.00

Thịt bò

118.00

74.40

21.00

3.80

0.00

0.00

Thịt bò khô

239.00

41.70

51.00

1.60

5.20

0.00

Thịt dê nạc

122.00

74.90

20.70

4.30

0.00

0.00

Thịt gà ta

199.00

65.40

20.30

13.10

0.00

0.00

Thịt gà tây

218.00

63.20

20.10

15.30

0.00

0.00

Thịt heo ba chỉ

260.00

60.70

16.50

21.50

0.00

0.00

Thịt heo mỡ

394.00

48.00

14.50

37.30

0.00

0.00

Thịt heo nạc

139.00

73.80

19.00

7.00

0.00

0.00

Thịt lợn nạc

139.00

72.80

19.00

7.00

0.00

0.00

Thịt mông chó

338.00

52.90

16.00

30.40

0.00

0.00

Thịt ngỗng

409.00

45.90

14.00

39.20

0.00

0.00

Thịt thỏ

158.00

70.20

21.50

8.00

0.00

0.00

Thịt vai chó

230.00

64.30

18.00

17.60

0.00

0.00

Thịt vịt

267.00

59.30

17.80

21.80

0.00

0.00

Tim bò

89.00

81.20

15.00

3.00

0.60

0.00

Tim gà

114.00

78.30

16.00

5.50

0.00

0.00

Tim heo

89.00

81.30

15.10

3.20

0.00

0.00

Xúc xích

535.00

25.30

27.20

47.40

0.00

0.00

6.Bảng thành phần dinh dưỡng trong thực phẩm từ trứng

Tên

Năng lượng (kcal)

Nước (g)

Chất đạm (g)

Chất béo (g)

Chất bột (g)

Chất xơ (g)

Lòng đỏ trứng gà

327.00

51.30

13.60

29.80

1.00

0.00

Lòng đỏ trứng vịt

368.00

44.30

14.50

32.30

4.80

0.00

Lòng trắng trứng gà

46.00

88.20

10.30

0.10

1.00

0.00

Lòng trắng trứng vịt

50.00

87.60

11.50

0.10

0.80

0.00

Trứng gà

166.00

70.80

14.80

11.60

0.50

0.00

Trứng vịt

184.00

68.70

13.00

14.20

1.00

0.00

Trứng vịt lộn

182.00

66.10

13.60

12.40

4.00

0.00

7.Bảng thành phần dinh dưỡng trong thực phẩm từ các loại thủy hải sản

Tên

Năng lượng (kcal)

Nước (g)

Chất đạm (g)

Chất béo (g)

Chất bột (g)

Chất xơ (g)

Ba khía muối

83.00

77.80

14.20

2.90

0.00

0.00

Cá bống

70.00

83.20

15.80

0.80

0.00

0.00

Cá chép

96.00

78.40

16.00

3.60

0.00

0.00

Cá đối

108.00

77.00

19.50

3.30

0.00

0.00

Cá diếc

87.00

78.70

17.70

1.80

0.00

0.00

Cá hồi

136.00

72.50

22.00

5.30

0.00

0.00

Cá khô

208.00

52.60

43.30

3.90

0.00

0.00

Cá lóc

97.00

78.80

18.20

2.70

0.00

0.00

Cá mè

144.00

75.10

15.40

9.10

0.00

0.00

Cá mỡ

151.00

72.50

16.80

9.30

0.00

0.00

Cá mòi

124.00

76.20

17.50

6.00

0.00

0.00

Cá nạc

80.00

79.80

17.50

1.10

0.00

0.00

Cá ngừ

87.00

77.90

21.00

0.30

0.00

0.00

Cá nục

111.00

76.30

20.20

3.30

0.00

0.00

Cá phèn

104.00

79.50

15.90

4.50

0.00

0.00

Cá quả (cá lóc)

97.00

77.70

18.20

2.70

0.00

0.00

Cá rô đồng

126.00

74.00

19.10

5.50

0.00

0.00

Cá rô phi

100.00

76.60

19.70

2.30

0.00

0.00

Cá thu

166.00

69.50

18.20

10.30

0.00

0.00

Cá trắm cỏ

91.00

79.20

17.00

2.60

0.00

0.00

Cá trê

173.00

71.40

16.50

11.90

0.00

0.00

Cá trôi

127.00

74.10

18.80

5.70

0.00

0.00

Chà bông cá lóc

312.00

26.50

65.70

4.10

3.00

0.00

Cua biển

103.00

73.90

17.50

0.60

7.00

0.00

Cua đồng

87.00

68.90

12.30

3.30

2.00

0.00

Ghẹ

54.00

87.20

11.90

0.70

0.00

0.00

Hải sâm

90.00

77.90

21.50

0.30

0.20

0.00

Hến

45.00

88.60

4.50

0.70

5.10

0.00

Lươn

94.00

77.20

20.00

1.50

0.00

0.00

Lời kết

Qua bài viết này, Nhà thuốc Khang Minh muốn chia sẻ đến bạn đọc rằng bảng thành phần dinh dưỡng đóng một vai trò vô cùng quan trọng, đặc biệt là đối với sức khỏe của con người. Hy vọng độc giả sẽ lựa chọn và sử dụng thực phẩm một cách khoa học nhằm chăm sóc và bảo vệ sức khỏe một cách tốt nhất nhé.

 
Nội dung bài viết
Thu gọn