Khuyến mãi
DANH MỤC SẢN PHẨM

Lidocain kabi 2% inj hộp 100 ống

Thương hiệu: Khác Mã sản phẩm: SP6430
So sánh
1,000₫

Lidocain kabi 2%  inj hộp 100 ống LƯU Ý - KHUYẾN MÃI:

  • Lưu ý: Giá trên là giá đơn vị tính nhỏ nhất, quý khách vui lòng nhấp vào đơn vị tính và chọn số lượng cần mua vào giỏ hàng.
  • Nhập mã FREE-SHIP giảm 35K phí vận chuyển [coupon="FREESHIP"]
  • Ưu đãi: Hình ảnh sản phẩm
Đơn vị tính:

Gọi đặt mua 0965.180.320 (7:30 - 20:00)

  • Nhà thuốc Khang Minh - Giao hàng miễn phí trong 24h
    Giao hàng miễn phí trong 24h
  • Nhà thuốc Khang Minh - Giảm 10.000 VNĐ nếu khách hàng check-in tại cửa hàng
    Giảm 10.000 VNĐ nếu khách hàng check-in tại cửa hàng
  • Nhà thuốc Khang Minh - Nhận thanh qua thẻ tín dụng Visa, Master, ví điện tử Momo, ZaloPay
    Nhận thanh qua thẻ tín dụng Visa, Master, ví điện tử Momo, ZaloPay
  • Nhà thuốc Khang Minh - Đổi trả miễn phí trong 7 ngày (còn nguyên tem, nhãn)
    Đổi trả miễn phí trong 7 ngày (còn nguyên tem, nhãn)

Chi tiết sản phẩm

1. Lidocain 40mg/2ml là gì?

Lidocain 40mg/2ml là một loại thuốc gây tê trong phẫu thuật, răng hàm mặt, chống loạn nhịp tim, Lidocain là thuốc chọn lọc để điều trị ngoại tâm thu thất trong nhồi máu cơ tim, điều trị nhịp nhanh thất và rung tâm thất được đội ngũ y bác sĩ tin dùng ở thời điểm hiện tại, bởi tính hiệu quả cũng như các giấy chứng nhận an toàn, làm cho người dùng an tâm khi sử dụng. 

  • Xuất xứ: Việt Nam
  • Thương hiệu: VINPHACO

2. Thành phần 

  • Lidocaine hydrochloride……………………………40mg/2ml

3. Công dụng (Chỉ định)

  • Gây tê trong phẫu thuật, răng hàm mặt, chống loạn nhịp tim.
  • Lidocain là thuốc chọn lọc để điều trị ngoại tâm thu thất trong nhồi máu cơ tim, điều trị nhịp nhanh thất và rung tâm thất.

4. Cách dùng - Liều dùng

Cách dùng

  • Dùng theo đường tiêm

 Liều dùng

  •  Gây tê tiêm ngấm (dưới da hay quanh dây thần kinh) dung dịch 0,25-0,5%, phẫu thuật nhỏ; 2-5ml dd 0,5%, phẫu thuật lớn tới 100ml. Tối đa: 3mg/kg
  • Gây tê dẫn truyền dung dịch: 1-2%. Có thể tới 50ml (1%).
  •  Gây tê ngoài màng cứng: dd 0,2-5% dùng 20-30ml (1,5%).
  • Gây tê bề mặt, tùy theo bề mặt (niêm mạc) dd 1-2%.

5. Lidocain 40mg/2ml có tốt không?

Lidocain 40mg/2ml là loại thuốc gây tê trong phẫu thuật, răng hàm mặt, chống loạn nhịp tim có chất lượng tốt đang được bán rộng rãi tại các nhà thuốc trên toàn quốc.

6. Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Quá mẫn với thuốc.
  • Hội chứng W.P.W.
  • Rối loạn dẫn truyền rõ rệt.
  • Suy tim hoặc gan nặng.
  • Mạch chậm.
  • Người bệnh có hội chứng Adám-Stockes hoặc có rối loạn xoang-nhĩ nặng, block trong thất.
  • Rối loạn chuyển hoá porphyrin.

7. Lidocain 40mg/2ml Mua ở đâu? Giá bao nhiêu?

Các bạn hãy đến Nhà Thuốc Khang Minh để được tư vấn, được giải đáp những thắc mắc và mua thuốc với chất lượng tốt, giá tham khảo

Ngoài ra, bạn có thể dễ dàng đặt mua sản phẩm thông qua các hình thức liên hệ dưới đây:

  • Mua trực tiếp tại cửa hàng: https://goo.gl/maps/aS7ZiJygm9CKkmRv5
  • Mua Online qua Zalo:

Hình ảnh sản phẩm

  • Mua tại Website: https://nhathuockhangminh.com/products/lidocain-40mg-2ml-vinh-phuc-inj-hop-100-ong

8. Thông tin chi tiết khác

8.1 Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

Dung dịch để tiêm truyền IV phải đem pha loãng trước khi tiêm. Không tiêm IV trực tiếp. Nếu có suy tim, suy gan thì phải giảm liều.

  •  Có thể dùng phối hợp với adrenalin (dung dịch 0,0001%) để kéo dài thời gian tê, khi đó có thể dùng gấp đôi liều kể trên. Nhưng tránh dùng phối hợp này khi gây tê gần ngón tay và ở qui đầu vì có thể gây ra hoại thư.
  •  Luôn có phương tiện cấp cứu (hồi sức, oxy, thuốc…) phòng phản ứng phụ liên quan đến tim mạch, hô hấp, thần kinh.
  •  Không được tiêm vào mạch, khi tiêm thỉnh thoảng phải kiểm tra đề phòng tiêm vào mạch.
  •  Phải thận trọng, kỹ thuật chuyên sâu, chính xác để đảm bảo an toàn và hiệu quả, liều lượng thích hợp, nhất là gây tê các vùng khác nhau.
  • Giảm liều với người cao tuổi, người mất sức, bệnh cấp tính và tình trạng sinh lý, thần kinh bất thường.
  • Phong bế ngoài màng cứng, dưới nhện coi chừng hạ huyết áp và chậm nhịp tim, cần có sẵn dịch truyền, thuốc vận mạch và oxygen để cấp cứu.
  • Thận trọng khi dùng với người chậm nhịp nặng, rối loạn dẫn truyển trong tim, ngộ độc digital nặng; người suy gan – thận. – Phong bế cạnh cổ tử cung, gây chậm nhịp tim thai nhi có khi tử vong.
  • Tiêm vào mạch, dưới nhện vùng đầu, cổ, hậu nhãn cầu, quanh chân răng,..hạch sao đưa đến phản ứng phụ nghiêm trọng (như ngừng hô hấp). Cần có phương tiện cấp cứu sẵn sàng.
  • Thận trọng với người tăng thân nhiệt ác tính di truyền.
  • Thuốc phản ứng với kim loại, gây kích ứng nặng chỗ tiêm, tránh để thuốc tiếp xúc lâu với kim loại (kể cả bơm tiêm) thuốc đổi màu, thuốc thừa đơn liều phải bỏ đi.
  • Thuốc có hiệu quả giảm đau sản khoa, ít tác dụng phụ (nhưng phong bế cạnh cổ tử cung gây chậm nhịp tim thai).
  • Phản ứng phụ thường gặp: lo lắng, choáng váng, mờ mắt, run, ngủ gà; tê, ù tai, tê lưỡi, nôn, buồn nôn, mất định hướng.
    Hiếm gặp: co giật, ức chế hô hấp hoặc ngừng hô hấp, hạ huyết áp, trụy tim mạch, chậm nhịp tim, ngừng tim. Mất ý thức. Dị ứng hiếm: viêm da, co thắt phế quản, sốc phản vệ. Thần kinh: kéo dài mất cảm giác, loạn cảm, mệt mỏi, liệt chi dưới, mất điều khiển, co thắt.

8.2 Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

  • Cùng với tác dụng phong bế dẫn truyền ở sợi trục thần kinh tại hệ thần kinh ngoại vi, thuốc tê ảnh hưởng đến chức năng của tất cả những cơ quan mà sự dẫn truyền xung động tới. Do đó thuốc có tác dụng quan trọng trên hệ thần kinh trung ương, các hạch tự động, khớp thần kinh cơ và tất cả các dạng cơ. Mức độ nguy hiểm của các tác dụng phụ tỷ lệ với nồng độ của thuốc tê trong tuần hoàn.
    -Thường gặp: Chóng mặt, buồn ngủ, dị cảm, hôn mê, co giật, hạ huyết áp, rét run.
    – Ít gặp: block tim, loạn nhịp, truỵ tim mạch, ngừng tim, khó thở, suy giảm hoặc ngừng hô hấp, ngủ lịm, hôn mê, kích động, co giật, ngứa, phù da, buồn nôn, nôn, dị cảm, nhìn mờ, song thị…
    Quá liều: tử vong do rung tâm thất hoặc ngừng tim.

8.3 Tương tác với các thuốc khác

  • Các thuốc chống loạn nhịp tim khác. Thuốc lợi niệu. Thuốc chẹn bêta. Thuốc điều trị dạ dày như cimetidine.
  • Adrenalin phối hợp với lidocain làm giảm tốc độ hấp thu và độc tính, do đó kéo dài thời gian tác dụng của lidocain.
    Những thuốc gây tê dẫn chất amid có tác dụng chống loạn nhịp khácn hư mexiletin, tocainid, hoặc lidocain dùng toàn thân hoặc thuốc tiêm gây tê cục bộ: sẽ gây nguy cơ độc hại(do tác dụng cộng hợp trên tim) vànguy cơ quá liều khi dùng lidocain toàn thân hoặc thuốc tiêm gây tê cục bộ), nếu dùng đồng thời bôi, đắp lidocain trên niêm mạc với lượng lớn, dùng nhiều lần, dùng ở vùng miệng và họng hoặc nuốt.

8.4 Quá liều

  • Thường do tiêm nhầm vào khoang dưới nhện và nồng độ thuốc cao trong huyết tương. Nhiễm độc thuốc gây tê loại amid: bồn chồn, lo lắng, nhìn mờ, run, ngủ gà, co giật, mất ý thức, có thể ngừng thở. Hạ huyết áp, ức chế tim, ngừng tim.
    Xử trí: thông khí chống co giật. Dùng diazepam, Na thiopenton, Nếu cần dùng Suxamethonium, thông khí nhân tạo hồi sức tim mạch.
    Lưu ý liều độc của thuốc rất khác với từng người, thủ thuật tiến hành và chỉ định. Liều dùng không vượt quá 3mg/kg nhưng phụ thuộc phương thức gây tê. Cần theo dõi sát người bệnh, đủ phương tiện cấp cứu. Ở người huyết áp thấp, dùng quá liều, sai tư thế bệnh nhân, tiêm nhầm vào khoang dưới nhện khi gây tê màng cứng đoạn cột sống ngực, thắt lưng và chùm đuôi ngựa gây ra tụt huyết áp, hạ nhiệt khoảng gian sườn – Phong bế giao cảm có thể gây ra hạ huyết áp và chậm nhịp tim. Nên làm liều kiểm tra (test dose).

8.5 Bảo quản

  • Khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng.

8.6 Quy cách đóng gói

  • Hộp 100 ống x 2ml.

8.7 Hạn dùng

  • Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

8.8 Xuất xứ

  • Lidocain được sản xuất tại Việt Nam
  • Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc (VINPHACO) – VIỆT NAM
Đặc điểm nổi bật 

Công dụng

⭐️Gây tê trong phẫu thuật, răng hàm mặt, chống loạn nhịp tim, Lidocain là thuốc chọn lọc để điều trị ngoại tâm thu thất trong nhồi máu cơ tim, điều trị nhịp nhanh thất và rung tâm thất.

Thành phần

⭐️Lidocaine

Cách dùng

⭐️Theo chỉ định của bác sĩ 

Thận trọng

⭐️Người mẫn cảm với thành phần của thuốc 

Thương hiệu

⭐️VINPHACO

Xuất xứ

⭐️Việt Nam

Lưu ý

⭐️Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng 

Đặc điểm nổi bật

Công dụng

⭐️Gây tê trong phẫu thuật, răng hàm mặt, chống loạn nhịp tim, Lidocain là thuốc chọn lọc để điều trị ngoại tâm thu thất trong nhồi máu cơ tim, điều trị nhịp nhanh thất và rung tâm thất.

Thành phần

⭐️Lidocaine

Cách dùng

⭐️Theo chỉ định của bác sĩ 

Thận trọng

⭐️Người mẫn cảm với thành phần của thuốc 

Thương hiệu

⭐️VINPHACO

Xuất xứ

⭐️Việt Nam

Lưu ý

⭐️Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng 
đánh giá trên sản phẩm “Lidocain kabi 2% inj hộp 100 ống

Viết đánh giá



Hỏi đáp - Bình luận

SẢN PHẨM ĐÃ XEM

Thu gọn