Khuyến mãi
DANH MỤC SẢN PHẨM

Lincomycin 600 Vĩnh Phúc inj hộp 10 ống

Thương hiệu: Khác Mã sản phẩm: SP6420
So sánh
10,000₫ 11,000₫
-9%
(Tiết kiệm: 1,000₫)

Lincomycin 600 Vĩnh Phúc inj hộp 10 ống LƯU Ý - KHUYẾN MÃI:

  • Lưu ý: Giá trên là giá đơn vị tính nhỏ nhất, quý khách vui lòng nhấp vào đơn vị tính và chọn số lượng cần mua vào giỏ hàng.
  • Nhập mã FREE-SHIP giảm 35K phí vận chuyển [coupon="FREESHIP"]
  • Ưu đãi: Hình ảnh sản phẩm
Đơn vị tính:

Gọi đặt mua 0965.180.320 (7:30 - 20:00)

  • Nhà thuốc Khang Minh - Giao hàng miễn phí trong 24h
    Giao hàng miễn phí trong 24h
  • Nhà thuốc Khang Minh - Giảm 10.000 VNĐ nếu khách hàng check-in tại cửa hàng
    Giảm 10.000 VNĐ nếu khách hàng check-in tại cửa hàng
  • Nhà thuốc Khang Minh - Nhận thanh qua thẻ tín dụng Visa, Master, ví điện tử Momo, ZaloPay
    Nhận thanh qua thẻ tín dụng Visa, Master, ví điện tử Momo, ZaloPay
  • Nhà thuốc Khang Minh - Đổi trả miễn phí trong 7 ngày (còn nguyên tem, nhãn)
    Đổi trả miễn phí trong 7 ngày (còn nguyên tem, nhãn)

Chi tiết sản phẩm

1. Lincomycin 600 Vĩnh Phúc là gì?

Lincomycin 500mg là một loại thuốc kháng sinh điều trị bệnh do các chủng nhạy cảm với Lincomycin 500mg gây ra,  được đội ngũ y bác sĩ tin dùng ở thời điểm hiện tại, bởi tính hiệu quả cũng như các giấy chứng nhận an toàn, làm cho người dùng an tâm khi sử dụng. 

  • Xuất xứ: Việt Nam
  • Thương hiệu:  Viphaco

2. Thành phần

Thành phần: Thuốc có chứa thành phần chính bao gồm Lincomycin hàm lượng 600mg/2ml và các tá dược khác vừa đủ theo quy định của nhà sản xuất.

Nhóm thuốc: Thuốc kháng sinh.

Dạng bào chế: Dung dịch.

3. Công dụng (Chỉ định)

Điều trị nhiễm khuẩn nặng do các vi khuẩn nhạy cảm, bao gồm:

Tai, mũi và họng.

Phế quản phổi.

Nha khoa (nhiễm trùng niêm mạc miệng).

Da.

Sinh dục.

Xương và khớp.

Sau phẫu thuật bụng.

Nhiễm khuẩn huyết.

4. Cách dùng - Liều dùng

 Liều dùng thuốc Lincomycin 600mg/2ml Vinphaco 

Sử dụng thông qua đường: Tiêm IM.

  • Nếu bệnh nhân là người lớn: sử dụng liều điều trị 600 - 1800 mg/ngày.
  • Đối với trẻ từ 30 ngày trở lên:sử dụng liều điều trị 10 - 20 mg/kg/ngày.

Sử dụng thông qua đường:  Tiêm truyền IV, bằng cách: pha trong NaCl 0.9% hoặc  5%.

  • Đối với đối tượng điều trị là người lớn: sử dụng liều điều trị 600 mg/lần, ngày sử dụng 2-3 lần.
  • Đối với đối tượng điều trị là trẻ từ 30 ngày trở lên: sử dụng liều điều trị theo công thức cân nặng là 10 - 20 mg/kg, ngày sử dụng  2 - 3 lần.

Liều dùng trên chỉ có tác dụng tham khảo, Bệnh nhân cần thăm khám và nhận lời tư vấn của bác sĩ để được chỉ định liều điều trị hiệu quả nhất vì hiệu quả của thuốc còn phụ thuộc vào khả năng dung nạp của thuốc cũng như cơ địa của từng người.

 Cách dùng thuốc Lincomycin 600mg/2ml Vinphaco  hiệu quả

Không được tự ý thay đổi liều khi sử dụng, tăng hay giảm liều mà chưa có chỉ định từ bác sĩ, thuốc được sử dụng trực tiếp từ bác sĩ.

Không sử dụng chất kích thích trong quá trình sử dụng thuốc.

Đảm bảo vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trường xung quanh, đảm bảo chất dinh dưỡng cho bệnh nhân trong quá trình điều trị.

Trong trường hợp bệnh nhân quên liều hay quá liều chưa biết cách sử dụng hãy thông báo ngay cho bác sĩ chịu trách nhiệm điều trị để được hướng dẫn cách giải quyết kịp thời.

5. Lincomycin 600 Vĩnh Phúc có tốt không?

Đây là loại thuốc điều trị nhiễm trùng có chất lượng tốt đang được bán rộng rãi tại các nhà thuốc trên toàn quốc.

6. Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

Quá mẫn với lincomycin hoặc với các thuốc cùng họ với lincomycin hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Phụ nữ cho con bú.

7. Lincomycin 600 Vĩnh Phúc Mua ở đâu? Giá bao nhiêu?

Các bạn hãy đến Nhà Thuốc Khang Minh để được tư vấn, được giải đáp những thắc mắc và mua thuốc với chất lượng tốt, giá tham khảo

Ngoài ra, bạn có thể dễ dàng đặt mua sản phẩm thông qua các hình thức liên hệ dưới đây:

  • Mua trực tiếp tại cửa hàng: https://goo.gl/maps/aS7ZiJygm9CKkmRv5
  • Mua Online qua Zalo:

Hình ảnh sản phẩm

  • Mua tại Website: https://nhathuockhangminh.com/

8. Thông tin chi tiết khác

8.1 Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

Phải thận trọng khi dùng cho người có bệnh đường tiêu hoá, đặc biệt người có tiền sử viêm đại tràng. Người bệnh cao tuổi và nữ có thể dễ bị tiêu chảy nặng hoặc viêm đại tràng có màng giả. Cần thận trọng đối với người bị dị ứng, người bị suy gan hoặc suy thận nặng.

Đối với những người này cần điều chỉnh liều lượng cho phù hợp. Đối với người bệnh điều trị lâu dài bằng lincomycin và với trẻ nhỏ cần phải theo dõi định kỳ chức năng gan và huyết học.

Lincomycin có tác dụng chẹn thần kinh - cơ, nên cần thận trọng khi dùng với các thuốc khác có tác dụng tương tự (các thuốc chống tiêu chảy như loperamid, thuốc phiện làm nặng thêm viêm đại tràng do làm chậm bài tiết độc tố).

An toàn và hiệu lực của lincomycin đối với trẻ dưới 1 tháng tuổi chưa được xác định.

8.2 Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

Tác dụng không mong muốn thường gặp nhất là ở đường tiêu hoá, chủ yếu là tiêu chảy.

Thường gặp: ADR ≥ 1/100

Tiêu hoá: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đôi khi do phát triển quá nhiều Clostridium difficile gây nên.

Ít gặp: 1/1.000 ≤ ADR < 1/100

Da: mày đay, phát ban.

Hiếm gặp: 1/10.000 ≤ ADR < 1/1.000

Toàn thân: phản ứng phản vệ.

Máu: giảm bạch cầu trung tính (có thể phục hồi được).

Tiêu hoá: viêm đại tràng màng giả, viêm thực quản.

Gan: tăng enzym gan (phục hồi được), như tăng transaminase.

8.3 Tương tác với thuốc khác

Aminoglycosid: lincomycin không ảnh hưởng đến dược động học của gentamycin, nhưng độ an toàn chưa được đánh giá khi phối hợp hai thuốc đó.

Kaolin: các thuốc chống tiêu chảy có chứa kaolin làm ruột giảm hấp thu lincomycin. Để tránh điều này, cho uống lincomycin 2 giờ sau khi dùng kaolin.

Theophylin: lincomycin không tương tác với theophylin.

Thuốc tránh thai uống: tác dụng của thuốc tránh thai loại uống có thể bị ức chế hoặc giảm do rối loạn vi khuẩn chí bình thường ở ruột làm chẹn chu kì ruột - gan.

Thuốc chẹn thần kinh - cơ: phải thận trọng khi phối hợp với lincomycin, vì lincomycin có tính chất tương tự.

Erythromycin: do có tính đối kháng in vitro giữa erythromycin và lincomycin, nên không được phối hợp 2 thuốc đó.

Thức ăn và natri cyclamat (chất làm ngọt): Làm giảm mạnh sự hấp thu lincomycin (tới mức 2/3).

8.4 Qúa liều

Triệu chứng: đau bụng, buồn nôn, nôn mửa và tiêu chảy. Ngoài ra có thể xảy ra tình trạng thoáng qua và nhẹ của mệt mỏi, chóng mặt. Tụt huyết áp, khó thở, dị cảm quanh miệng, buồn ngủ, ngứa cũng đã được báo cáo.

Xử trí: không có thuốc giải độc. Cần điều trị triệu chứng và hỗ trợ. Thẩm tách máu hoặc thẩm phân phúc mạc không có hiệu quả loại lincomycin ra khỏi cơ thể.

Đặc điểm nổi bật 

✅ Công dụng

⭐️ Hỗ trợ Điều trị Nhiễm khuẩn nặng ở tai, mũi, họng, viêm phế quản phổi, nhiễm khuẩn ở da,…

✅ Thành phần

⭐️ Lincomycin

✅ Cách dùng

⭐️ Theo chỉ định của bác sĩ 

✅ Thận trọng

⭐️ Người mẫn cảm với thành phần của thuốc 

✅ Thương hiệu

⭐️ Viphaco

✅ Xuất xứ

⭐️ Việt Nam

✅ Lưu ý

⭐️ Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng 

Đặc điểm nổi bật

✅ Công dụng

⭐️ Hỗ trợ Điều trị Nhiễm khuẩn nặng ở tai, mũi, họng, viêm phế quản phổi, nhiễm khuẩn ở da,…

✅ Thành phần

⭐️ Lincomycin

✅ Cách dùng

⭐️ Theo chỉ định của bác sĩ 

✅ Thận trọng

⭐️ Người mẫn cảm với thành phần của thuốc 

✅ Thương hiệu

⭐️ Viphaco

✅ Xuất xứ

⭐️ Việt Nam

✅ Lưu ý

⭐️ Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng 
đánh giá trên sản phẩm “Lincomycin 600 Vĩnh Phúc inj hộp 10 ống

Viết đánh giá



Hỏi đáp - Bình luận

SẢN PHẨM ĐÃ XEM

Thu gọn